Năm 2025 Năm 2024 Năm 2023 Năm 2022 Năm 2021 Năm 2020
STT Họ và Tên Khối Điểm Toán Tổng Điểm Trường Đại Học Ngành Học
1 🥇 Trương Công Huy Hoàng B 9.8 29.3 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
2 🥈 Huỳnh Lê Hoàng Nam B 9.4 29.15 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
3 🥉 Nguyễn Tiến Anh A 9.6 29.1 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
4 Mã Thúy Liên B 9.4 28.9 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
5 Trần Huy Tùng B 9.4 28.9 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
6 Đinh Đình Khải B 9.4 28.65 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
7 Lê Hoài Duyên B 9.4 28.65 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
8 Phạm Quỳnh Anh B 9.2 28.45 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
9 Nguyễn Trần Minh Triết B 9.2 28.45 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
10 Nguyễn Vĩ Kha B 9.4 28.4 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
11 Lê Đức Huy B 9.0 28.25 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KỸ THUẬT HÓA HỌC (CLC)
12 Nguyễn Thành Đạt B 9.0 28.25 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
13 Nguyễn Thảo Nhi B 8.6 28.1 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
14 Hoàng Đình Tân B 9.6 28.1 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
15 Đỗ Đinh Quế Trâm B 9.6 28.1 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
16 Nguyễn Lê Văn B 9.2 27.95 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
17 Đặng Bá Kim A1 9.0 27.95 ĐH NGOẠI THƯƠNG CS2 KINH TẾ ĐỐI NGOẠI (27.6)
18 Đinh Minh Khánh Huyền B 9.2 27.95 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
19 Nguyễn Thuý Vy B 9.4 27.9 Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH Y ĐA KHOA (25.9)
20 Hoàng Minh Quân B 8.6 27.85 Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH Y ĐA KHOA (25.9)
21 Nguyễn Ngọc Phương Nghi B 8.6 27.85 ĐH Y DƯỢC TP.HCM RĂNG HÀM MẶT (26.96)
22 Trần Hoàng Anh B 8.8 27.8 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
23 Lê Bảo Thiện Nhân B 9.0 27.75 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
24 Trương Sanh Gia Bảo B 9.0 27.75 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
25 Nguyễn Hữu Gia Bảo B 9.2 27.7 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
26 Lê Thành Tài A 9.2 27.7 ĐH SƯ PHẠM TP.HCM SƯ PHẠM TOÁN HỌC (26.5)
27 Nguyễn Duy Thống A1 9.2 27.7 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
28 Ngô Thảo Nhi B 9.4 27.65 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
29 Nguyễn Ngọc Khánh Vân B 8.4 27.65 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
30 Nguyễn Thái Minh Thư B 8.4 27.65 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
31 Bùi Đức Siêu A1 9.2 27.65 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KHOA HỌC MÁY TÍNH (CLC)
32 Lê Thành Danh A 9.4 27.65 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KỸ THUẬT ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
33 Trương Minh Khôi B 8.6 27.6 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
34 Nguyễn Kam Hoàng Long B 8.8 27.55 Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH Y ĐA KHOA (25.9)
35 Lương Gia Lâm B 8.8 27.55 Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH Y ĐA KHOA (25.9)
36 Kiều Công Triết B 8.8 27.55 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
37 Lê Tuyết Vân B 8.8 27.55 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
38 Nguyễn Vũ Như Huyền B 9.0 27.5 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
39 Phạm Ngọc Gia Khiêm B 9.0 27.5 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
40 Vũ Thị Phương Uyên B 9.2 27.45 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA (27.34)
41 Bạch Hưng Thái Sơn B 8.4 27.4 ĐH Y DƯỢC TP.HCM DƯỢC HỌC (25.5)
42 Nguyễn Trí Anh Khoa B 8.4 27.4 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
43 Nguyễn Phương Hiển Phú A1 9.8 27.4 ĐH SƯ PHẠM TP.HCM SƯ PHẠM TOÁN HỌC (26.5)
44 Trần Lê Nguyên Khang A1 8.8 27.3 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KHOA HỌC MÁY TÍNH (CLC)
45 Trần Vương Khánh Linh B 9.2 27.2 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
46 Trần Hoàng Gia Phúc B 8.6 27.1 ĐH Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA – CC (27.1)
47 Ngô Hoàng Lê Minh B 8.8 27.05 ĐH Y DƯỢC TP.HCM RĂNG HÀM MẶT (26.96)
48 Nguyễn Đức Khôi B 8.8 27.05 ĐH Y DƯỢC TP.HCM RĂNG HÀM MẶT (26.96)
49 Bá Xuân Tùng Dương B 9.0 27.0 Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH Y ĐA KHOA (25.9)
50 Trương Đăng Quang B 9.0 27.0 Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH Y ĐA KHOA (25.9)
51 Huỳnh Mai Anh Thi B 9.0 27.0 Y KHOA PHẠM NGỌC THẠCH Y ĐA KHOA (25.9)
52 Nguyễn Khánh Linh B 8.8 27.0 ĐH KHTN TP.HCM CÔNG NGHỆ SINH HỌC