MATH HP - Learn MATH in a HAPPY way

Mô hình Thông minh Chinh Phục Đại Học

Nơi 80% học sinh đạt điểm 8+ trong kỳ thi THPT Quốc gia

Học trên lớp Luyện tại nhà Hệ thống E-learning 24/7

80%
Học sinh đạt 8+ điểm
10+
Năm kinh nghiệm
95%
Học sinh tiến bộ rõ rệt
2
Giảng viên chất lượng

Chọn lớp học phù hợp

Từ lớp 10 đến lớp 12, chúng tôi có chương trình phù hợp cho mọi trình độ và mục tiêu.

0 khóa học

Lớp 10

Xây dựng nền tảng Toán vững chắc từ đầu cấp. Giúp em tự tin với chương trình THPT.
  • Nền tảng vững chắc
  • Tư duy logic
  • Phù hợp mọi trình độ
0 khóa học

Lớp 11

Nâng cao kiến thức chuyên sâu với đạo hàm, lượng giác, dãy số. Chuẩn bị hành trang cho lớp 12.
  • Kiến thức chuyên sâu
  • Bài tập nâng cao
  • Tư duy sáng tạo
1 khóa học

Lớp 12

Luyện thi THPT Quốc gia với phương pháp độc quyền. Cam kết 80% học sinh đạt 8+ điểm.
  • Luyện thi THPT QG
  • Cam kết 8+ điểm
  • Giải đề chiến lược

Đội Ngũ Giảng Viên Toán THPT

Những chuyên gia Toán THPT giàu kinh nghiệm và tâm huyết

Thầy Lâm Phong

Thầy Lâm Phong

"Suy cho cùng, giáo dục là một hành trình giúp con người nhận ra chính mình."

Cô Hải Hà

Cô Hải Hà

"Mục tiêu của giáo dục là chuẩn bị cho người trẻ khả năng tự giáo dục chính mình trong suốt cuộc đời họ."

Bảng Vàng Vinh Danh

Những gương mặt xuất sắc đã cùng MathHP chinh phục thành công cánh cửa các trường Đại học Top đầu.

STT Họ và Tên Khối Điểm Toán Tổng Điểm Trường Đại Học Ngành Học
1 🥇 Trần Ngọc Diễm Thy A01 10.0 29.5 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM CƠ ĐIỆN TỬ (CLC)
2 🥈 Võ Lê Hoàn Vũ A00 9.5 28.75 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KỸ THUẬT MÁY TÍNH
3 🥉 Nguyễn Minh Quân (HP1) B00 9.5 28.75 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
4 Nguyễn Lê Gia Bảo A00 9.0 28.75 KHOA HỌC TỰ NHIÊN HCM CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
5 Nguyễn Đoàn Ngân Thảo B00 9.0 28.75 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
6 Lê Huy Đức B00 9.75 28.5 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
7 Nguyễn Đức Bảo Khôi B00 9.5 28.5 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
8 Phạm Hoàng Việt Khoa A01 9.5 28.5 ĐH KINH TẾ TP.HCM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ
9 Trương Nhật Bảo Hy B00 9.0 28.5 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
10 Ngô Mẫn Nghi A00 9.0 28.5 ĐH NGOẠI THƯƠNG TP.HCM KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
11 Đỗ Vân Anh B00 9.5 28.25 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
12 Nguyễn Thanh Hậu A00 9.0 28.25 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KHOA HỌC MÁY TÍNH
13 Nguyễn Thảo Uyên A00 8.5 28.25 ĐH SƯ PHẠM TP.HCM SƯ PHẠM TOÁN HỌC
14 Nguyễn Tuấn Khang A00 8.5 28.25 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KỸ THUẬT HÓA HỌC
15 Phan Văn Giàu B00 9.0 28.0 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
16 Kiều Công Huy A00 9.0 28.0 ĐH AN NINH NHÂN DÂN NGHIỆP VỤ AN NINH
17 Trần Nguyễn Thùy Trang B00 9.0 28.0 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
18 Nguyễn Thành Vinh B00 9.0 28.0 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
19 Đinh Ngọc Bảo Châu B00 9.0 28.0 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
20 Nguyễn Lê Minh Duy A01 9.5 27.75 ĐH VIỆT ĐỨC KHOA HỌC MÁY TÍNH
21 Lữ Duy Anh B00 9.5 27.75 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
22 Nguyễn Minh Quân (HP2) B00 9.0 27.75 Y DƯỢC TP.HCM RĂNG HÀM MẶT
23 Phạm Minh Trí B00 9.0 27.75 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
24 Đoàn Bình An B00 8.75 27.75 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
25 Nguyễn Nhật Thành A00 8.75 27.75 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KHOA HỌC MÁY TÍNH
26 Ôn Gia Vinh B00 8.5 27.75 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
27 Võ Ngọc Vân Thy B00 9.5 27.5 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
28 Bùi Minh Trúc B00 9.5 27.5 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
29 Nguyễn Thành Nhân B00 9.5 27.5 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
30 Võ Nguyễn Thành Nhân A00 9.0 27.5 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KHOA HỌC MÁY TÍNH
31 Lê Đức Trí B00 9.0 27.5 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
32 Thái Nhi A00 8.5 27.5 ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT VẬT LÝ KỸ THUẬT
33 Nguyễn Lê Nguyễn A00 8.5 27.5 Y DƯỢC TP.HCM DƯỢC HỌC
34 Lương Võ Khánh Nhật A01 9.5 27.25 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM KHOA HỌC MÁY TÍNH
35 Tô Quỳnh Hương A01 9.5 27.25 KHOA HỌC TỰ NHIÊN HCM ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
36 Hà Minh Thư B00 9.0 27.25 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
37 Hà Nhật Minh A00 9.0 27.25 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM THIẾT KÊ VI MẠCH
38 Trần Gia Dung B00 9.0 27.25 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
39 Trương Anh Hùng B00 9.0 27.25 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
40 Đinh Thành Thái B00 8.5 27.25 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
41 Lê Thanh Tân A01 8.5 27.25 ĐH BÁCH KHOA KHOA HỌC MÁY TÍNH
42 Lê Nguyễn Khánh Thành B00 9.5 27.0 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
43 Lê Hoàng B00 9.0 27.0 Y DƯỢC TP.HCM RĂNG HÀM MẶT
44 Nguyễn Lê Mỹ Phúc B00 9.0 27.0 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
45 Ngô Kiệt Luân B00 9.0 27.0 Y DƯỢC TP.HCM RĂNG HÀM MẶT
46 Trương Phúc Lâm A00 9.0 27.0 ĐH KINH TẾ TP.HCM KHOA HỌC DỮ LIỆU
47 Phạm Quang Tiến Thuận A01 9.0 27.0 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM ĐIỆN ĐIỆN TỬ
48 Võ Hoàng Duy Tùng A01 9.0 27.0 ĐH BÁCH KHOA TP.HCM THIẾT KẾ VI MẠCH
49 Nguyễn Đăng Khoa B00 8.5 27.0 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
50 Nguyễn Nhựt Khánh A01 9.0 26.8 KHOA HỌC TỰ NHIÊN HCM TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
51 Nguyễn Minh Tú B00 9.5 26.75 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
52 Võ Nguyễn Minh Hiển B00 9.5 26.75 Y DƯỢC TP.HCM Y ĐA KHOA
53 Nguyễn Lê Đăng Quân A01 9.5 26.75 ĐH SƯ PHẠM TP.HCM SƯ PHẠM TOÁN HỌC

"Thất bại phải có nguyên nhân. Thành công phải có phương pháp!"

Tại sao chọn MathHP?

Giáo viên kinh nghiệm

Đội ngũ giáo viên tốt nghiệp trường Đại học Sư Phạm TP.HCM, tâm huyết trong giảng dạy, có nhiều năm kinh nghiệm luyện thi.

Học đúng trọng tâm

Bám sát cấu trúc đề thi thực tế của Bộ GD&ĐT. Trang bị phương pháp giải đúng bản chất Toán học và tư duy xử lý các câu hỏi phân hóa 9+ một cách gọn gàng.

Kết quả được kiểm chứng

Đa số học sinh đạt được hiệu rõ rệt sau thời gian học tại MathHP. Theo dõi tiến độ học tập minh bạch qua hệ thống báo cáo định kỳ của trung tâm

Khơi thông tư duy, làm chủ kiến thức

Học Sinh Tiêu Biểu tại MathHP

Những thành tích nổi bật của học viên MathHP

Võ Lê Hoàn Vũ

Đạt 9,5 điểm Toán THPTQG năm 2025

Võ Nguyễn Thành Nhân

Đạt 9,0 điểm môn Toán THPT 2025

Nguyễn Thành Nhân

Đạt 9,5 điểm toán THPTQG năm 2025

Cao Minh Quang

Đạt 9,8 điểm toán THPTQG năm

Nguyễn Thảo Uyên

Đạt 8,5 điểm Toán thi THPT 2025

Em thật sự rất biết ơn sự tận tâm, nhiệt huyết của thầy cô, các anh chị trợ giảng trong suốt thời gian em theo học ạ!

Võ Lê Hoàn Vũ

Đạt 9,5 điểm Toán THPTQG năm 2025

Học sinh Math HP 2024-2025

Hiện là Sinh viên ngành Kỹ thuật máy tính ĐH Bách Khoa TPHCM

Sẵn sàng bắt đầu?

Liên hệ ngay để được tư vấn miễn phí và tìm hiểu khóa học phù hợp.